Báo cáo công khai năm học 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

Báo cáo công khai năm học 2020-2021

Báo cáo công khai năm học 2020-2021

                                                                                                                  Biểu mẫu 01

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON BÍCH ĐÀO

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của

cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020– 2021

 

STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được – Trẻ phát triển bình thường về cân nặng theo độ tuổi 50/50trẻ đạt 100 %

– Trẻ phát triển bình thường về chiều cao theo độ tuổi 47/50trẻ đạt 94 %

+ Trong đó:

SDDTC: 3 =  6 %

– Trẻ phát triển bình thường về cân nặng theo độ  tuổi 367/368 trẻ đạt 99,7 %

+ Trong đó:

SDDNC: 1= 0,3 %

– Trẻ phát triển bình thường về chiều cao theo độ tuổi 361/368 trẻ đạt 98,1 %

+ Trong đó:

SDDTC: 7 = 1,9 %;

II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện – Thực hiện đúng, đầy đủ theo chương trình chăm sóc giáo dục mầm non mới. – Thực hiện đúng, đầy đủ theo chương trình chăm sóc giáo dục mầm non mới.
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  – 100% trẻ đạt được theo 4 lĩnh vực phát triển ngôn ngữ, nhận thức, thể chất, TCKNXH và thẩm mỹ.  

– 100% trẻ đạt được theo 5 lĩnh vực phát triển ngôn ngữ, nhận thức, thể chất, TCXH, thẩm mỹ.

IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non – Thực hiện tốt – Thực hiện tốt

 

                                                                   Bích Đào, ngày  19  tháng  6  năm 2021

                                                                                Thủ trưởng đơn vị
 

   

 

                                                                                              

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                  Biểu mẫu 02

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON BÍCH ĐÀO

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020 -2021

 

STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 418      50 98  120  150
1 Số trẻ em nhóm ghép              
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 418      50 98  120  150
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập              
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 418      50 98  120  150
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 418      50 98  120  150
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 418      50 98  120  150
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường 417     50  97 120 150
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 1       1    
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 408     47  94 117 150
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 10     3 4 3  
5 Số trẻ thừa cân béo phì              
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 418      50 98  120  150
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ  50     50      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 368       98  120  150

 

         Bích Đào, ngày  19  tháng  6 năm 2021
     Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON BÍCH ĐÀO

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2020 2021

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 24 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố 14 1.9m²/ trẻ
2 Phòng học bán kiên cố  
3 Phòng học tạm  
4 Phòng học nhờ  
III Số điểm trường 01
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 2.185 4,5 m²/ trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1.358  2,8 m²/ trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 54m²/ 1 lớp 1,5m2/trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 45m²/ 1 lớp 0,9 m2/trẻ
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 10m² 0.17 m2/trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) 20m²/ 1 lớp 0.6 m2/trẻ
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 60m²  1,5 m²/trẻ
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 70m²  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ) 14 bộ Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 140 140/14
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0 25/14
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 21 21
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 06  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 14 14/14
2 Nhạc cụ (đàn organ, ghi ta, trống) 06  
4 Vi tính    
5 Bàn ghế đúng quy cách 140 + 464 140/14
6 Máy in 03  
7 Thiết bị khác 14 cái tủ 1 cái/1 lớp
      Đồ dùng bán trú phục vụ cho trẻ

 

    Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 04   08   0.18
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  x  
XVI Tường rào xây  x  
.. ….    

 

      

Bích Đào, ngày  19 tháng  6   năm  2021

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

                                                                                                       

 

  Biểu mẫu 04

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON BICH ĐÀO

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 – 2021

 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt Chưa đạt
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 46     34   1 2  9 2 1 32 20 15    
I Giáo viên 33     31  2     1 1 30 17 15    
1 Nhà trẻ 5     5       1 1 5 3 2    
2 Mẫu giáo 28      26  2         25 14 13    
II Cán bộ quản lý 3       3       1    2 3      
1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
2 Phó hiệu trưởng 2      2       1   1 2      
III Nhân viên 9      1   1         1        
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1      1            1        
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế                            
5 Nhân viên nuôi 7                          
6 Bảo vệ 2           2              

 

   Bích Đào, ngày 19 tháng  6  năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

 


Lượt xem: 47
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết